Chuyển đến nội dung
初选初選

chūxuǎn

Hán Việt: SƠ TUYỂN

HSK5Lượng từ: 轮、次

1Danh từ

  1. vòng sơ tuyển
  2. vòng loại

Ví dụ

  1. 他在这次比赛的初选中脱颖而出。

    Tā zài zhè cì bǐsài de chūxuǎn zhōng tuōyǐng-érchū.

    Anh ấy đã nổi bật lên trong vòng sơ tuyển của cuộc thi lần này.

  2. 初选的结果将于下周公布。

    Chūxuǎn de jiéguǒ jiāng yú xià zhōu gōngbù.

    Kết quả vòng sơ tuyển sẽ được công bố vào tuần tới.

  3. 共有五百名选手报名参加初选。

    Gòng yǒu wǔbǎi míng xuǎnshǒu bàomíng cānjiā chūxuǎn.

    Có tổng cộng 500 thí sinh đăng ký tham gia vòng sơ tuyển.

2Động từ

  1. sơ tuyển
  2. chọn lọc bước đầu

Ví dụ

  1. 评委会初选出二十幅优秀作品。

    Píngwěihuì chūxuǎn chū èrshí fú yōuxiù zuòpǐn.

    Hội đồng giám khảo đã sơ tuyển ra 20 tác phẩm xuất sắc.

  2. 我们要先对简历进行初选。

    Wǒmen yào xiān duì jiǎnlì jìnxíng chūxuǎn.

    Chúng tôi phải tiến hành sơ tuyển sơ yếu lý lịch trước.

  3. 这项工作目前只完成初选阶段。

    Zhè xiàng gōngzuò mùqián zhǐ wánchéng chūxuǎn jiēduàn.

    Công việc này hiện mới chỉ hoàn thành giai đoạn chọn lọc bước đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加初选 cānjiā chūxuǎntham gia vòng sơ tuyển
  • 通过初选 tōngguò chūxuǎnvượt qua vòng sơ tuyển
  • 初选名单 chūxuǎn míngdāndanh sách sơ tuyển
  • 初选结果 chūxuǎn jiéguǒkết quả vòng sơ tuyển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

初步挑选;第一轮选拔。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 初选

vượt qua vòng loại/vòng sơ tuyển. VD: 他顺利通过了初选。– Anh ấy thuận lợi vượt qua vòng sơ tuyển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

初
选

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1