Chuyển đến nội dung
删节刪節

shānjié

Động từ

1Động từ

  1. cắt bớt
  2. lược bớt (chữ nghĩa, nội dung)

Ví dụ

  1. 这篇文章太长,需要删节几百字。

    Zhè piān wénzhāng tài cháng, xūyào shānjié jǐ bǎi zì.Bài viết này quá dài, cần phải lược bớt vài trăm chữ.

  2. 在国内上映的版本删节了部分暴力镜头。

    Zài guónèi shàngyìng de bǎnběn shānjié le bùfen bàolì jìngtóu.Bản chiếu trong nước đã cắt bớt một số cảnh bạo lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 删节内容 shānjié nèirónglược bỏ nội dung
  • 大幅删节 dàfú shānjiécắt bớt phần lớn
  • 略加删节 lüèjiā shānjiélược bớt đôi chút
  • 删节本 shānjiéběnbản rút gọn (sách)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从书籍、文章等中删去不必要或不宜发表的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + văn bản / tác phẩm + 进行删节

Diễn đạt việc tiến hành cắt tỉa, tinh giản nội dung. VD: 编辑对原著进行了删节。– Biên tập viên đã lược bớt nguyên tác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

删
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1