1Động từ
- xóa
- bỏ
- lược bỏ
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng tài cháng le, xūyào shāndiào yí duàn.
Bài viết này dài quá, cần phải xóa bớt một đoạn.
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ shǒujī lǐ de zhàopiān shān le.
Tôi vô tình xóa mất ảnh trong điện thoại.
Zhè duàn huà chóngfù le, jiànyì shānqù.
Đoạn này bị lặp, khuyên nên xóa bỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
去掉(文字、文件中的多余部分)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 删掉 / 删除
Xóa bỏ văn bản, tập tin dữ liệu, liên hệ... VD: 请把不重要的邮件删掉。 – Xin hãy xóa những email không quan trọng đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “删” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
