1Động từ
- kết tội
- tuyên phạt
- định tội
Ví dụ
Fǎguān yīfǎ duì bèigào jìnxíng le yánzhèng de pànzuì.
Thẩm phán đã kết tội bị cáo một cách nghiêm minh theo pháp luật.
Zhèngjù bùzú jiù bù néng suíyì gěi xiányírén pànzuì.
Không đủ bằng chứng thì không thể tùy tiện định tội kẻ tình nghi.
Tā yīn jīngjì fànzuì bèi fǎyuàn yīfǎ pànzuì.
Anh ta bị tòa án định tội theo pháp luật vì tội phạm kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由法院依据法律确定犯人的罪名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 对 + đối tượng + 判罪
kết tội/định tội ai đó. VD: 法院依法对凶手判罪。– Tòa án kết tội kẻ thủ ác theo luật pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
