1Tính từ
- nhanh nhẹn
- dứt khoát
- gọn gàng
Ví dụ
Lǎonǎinai suīrán niánjì dà le, dàn tuǐjiǎo hái hěn lìsuo.
Bà cụ tuy tuổi đã cao nhưng đi đứng vẫn còn rất nhanh nhẹn.
Tā bànshì yíxiàng hěn lìsuo.
Anh ấy làm việc luôn rất nhanh gọn dứt khoát.
Fángjiān shōushi de tǐng lìsuo.
Căn phòng được thu dọn khá gọn gàng ngăn nắp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敏捷、灵活;整齐不凌乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
办事/动作 + 很 + 利索
Biểu thị tác phong, thao tác nhanh gọn, dứt khoát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
