Chuyển đến nội dung
索

suǒ

Hán Việt: TÁC, TÁCH

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. dây thừng
  2. dây cáp
  3. dây to

Ví dụ

  1. 工人们抓着粗大的铁索攀爬上去。

    Gōngrénmen zhuā zhe cūdà de tiěsuǒ pānpá shàngqù.Các công nhân bám vào sợi xích sắt lớn để leo lên.

  2. 两座山峰之间架起了一条钢索。

    Liǎng zuò shānfēng zhījiān jià qǐ le yì tiáo gāngsuǒ.Giữa hai đỉnh núi đã bắc một sợi dây cáp thép.

2Động từ

  1. đòi
  2. xin
  3. yêu cầu
  4. tìm kiếm
  5. tìm tòi

Ví dụ

  1. 他写信向对方索要赔偿。

    Tā xiě xìn xiàng duìfāng suǒyào péicháng.Anh ấy viết thư đòi đối phương bồi thường.

  2. 敲诈勒索是违法犯罪行为。

    Qiāozhà lèsuǒ shì wéifǎ fànzuì xíngwéi.Tống tiền cưỡng đoạt là hành vi vi phạm pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绳索 shéngsuǒdây thừng
  • 铁索 tiěsuǒdây xích sắt
  • 索要 suǒyàođòi, yêu cầu đưa
  • 探索 tànsuǒtìm tòi, khám phá
  • 索取 suǒqǔxin, đòi lấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大绳子;寻找、搜寻;要、索取。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + 某人 + 索取/索要 + tân ngữ

đòi hỏi hoặc xin ai cái gì. VD: 向他索要发票 – Đòi anh ấy xuất hóa đơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

索

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “索” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1