1Danh từ
- dây thừng
- dây cáp
- dây to
Ví dụ
2Động từ
- đòi
- xin
- yêu cầu
- tìm kiếm
- tìm tòi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大绳子;寻找、搜寻;要、索取。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 某人 + 索取/索要 + tân ngữ
đòi hỏi hoặc xin ai cái gì. VD: 向他索要发票 – Đòi anh ấy xuất hóa đơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “索” 18
- 搜索sōusuǒ SƯU TÁCtìm kiếm; lục soát; lùng sụcHSK5
- 绳索shéngsuǒ THẰNG TÁCdây thừng; dây cápHSK5
- 索引suǒyǐn SÁCH DẪNmục lục tra cứu; chỉ mục (index)HSK5
- 探索tànsuǒ THÁM TÁCtìm tòi; khám phá; thám hiểmHSK6
- 线索xiànsuǒ TUYẾN TÁCmanh mối; đầu mốiHSK6
- 吊索diàosuǒ ĐIẾU TÁCdây cáp treo; dây treoHSK6
- 检索jiǎnsuǒ KIỂM TÁCtìm kiếm; tra cứu (thông tin, tài liệu)HSK6
- 勒索lèsuǒtống tiền; tống tháo; đe dọa vòi tiềnHSK6
- 索价suǒjiàra giá; đòi giá; thách giáHSK6
- 套索tàosuǒ THÁO TÁCthòng lọng; dây thòng lọngHSK6
- 利索lìsuo LỢI TỐCnhanh nhẹn; dứt khoát; gọn gàngHSK7–9
- 摸索mōsuǒ MẠC TÁCmò mẫm; mày mò; tìm tòiHSK7–9
- 思索sīsuǒ TƯ TÁCsuy ngẫm; suy nghĩ sâu xa; trăn trởHSK7–9
- 索赔suǒpéi TÁC BỒIđòi bồi thườngHSK7–9
- 索取suǒqǔ TÁC THỦđòi hỏi; xin lấy; yêu cầu đưaHSK7–9
- 索性suǒxìng TÁC TÍNHdứt khoát; thà rằng; tiện thểHSK7–9
- 比索bǐsuǒ TỈ TÁCđồng Peso (đơn vị tiền tệ của nhiều nước Mỹ Latinh và Philippines)
- 绞索jiǎosuǒ GIẢO TÁCdây thòng lọng; dây treo cổ (nghĩa đen và bóng)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
