Chuyển đến nội dung
刮擦

guācā

Động từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. quẹt
  2. va quẹt
  3. cọ xát
  4. trầy xước

Ví dụ

  1. 两辆小轿车在十字路口发生了刮擦。

    Liǎng liàng xiǎojiàochē zài shízìlùkǒu fāshēng le guācā.Hai chiếc xe con đã xảy ra va quẹt nhẹ tại ngã tư.

  2. 树枝刮擦着车身,留下了几道划痕。

    Shùzhī guācā zhe chēshēn, liúxià le jǐ dào huáhén.Cành cây cọ xát vào thân xe, để lại mấy vết trầy xước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生刮擦 fāshēng guācāxảy ra va quẹt
  • 轻微刮擦 qīngwēi guācāva quẹt nhẹ
  • 刮擦事故 guācā shìgùvụ va chạm nhẹ
  • 刮擦痕迹 guācā hénjìvết cọ xát / trầy xước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由于擦碰而造成表面损伤,常指车辆间轻微擦碰。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B 发生刮擦

A và B xảy ra va quẹt (thường dùng trong tai nạn giao thông nhẹ). VD: 我的车和一辆出租车发生了刮擦。– Xe tôi va quẹt với một chiếc taxi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刮
擦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1