1Động từ
- lau
- chùi
- xoa
- bôi
- lau, cọ chùi
- lau, chùi
- sượt qua, cọ xát
- sát qua, quẹt, lau chùi
Ví dụ
Qǐng bǎ hēibǎn cā gānjìng.
Xin hãy lau sạch bảng đen.
Tiān lěng le, liǎn shang cā diǎnr miànshuāng ba.
Trời lạnh rồi, bôi chút kem dưỡng da lên mặt đi.
Tā yòng zhǐjīn cā le cā étóu shang de hàn.
Anh ấy dùng khăn giấy lau mồ hôi trên trán.
Tā yòng zhǐ bǎ yǎnjìng cā gānjìng le.
Anh ấy dùng khăn giấy lau sạch kính mắt rồi.
Nà liàng mótuōchē cā zhe lùbiān hùlán jíchí ér qù, shífēn wēixiǎn.
Chiếc xe máy sượt qua dải phân cách bên đường rồi phóng vút đi, cực kỳ nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摩擦,擦抹;涂抹。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ 扌 (tay), bên phải là chữ Sát 察; dùng tay để cọ sát, chùi sạch.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 擦 + kết quả (干净 / 亮)
dùng câu chữ 把 biểu thị lau chùi đồ vật đến trạng thái nào đó. VD: 把桌子擦干净。– Hãy lau bàn cho sạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “擦” 11
- 擦伤cāshāng SÁT THƯƠNGtrầy da, xước daHSK5
- 擦亮cāliànglau sáng; đánh bóng; làm sáng tỏ (mắt, nhận thức)HSK5
- 刮擦guācāquẹt; va quẹt; cọ xátHSK6
- 摩擦mócā MA SÁTcọ xát; ma sát; xích míchHSK7–9
- 擦除cāchú SÁT TRỪxóa; xóa sạch; tẩy bỏ (bằng cách lau/quét)
- 擦掉cādiào SÁT ĐIỆUlau đi; xóa đi; chùi sạch
- 擦干cāgān SÁT KIÀNlau khô
- 擦子cāzi SÁT TỬđồ lau; cục tẩy; bàn nạo (rau củ)
- 橡皮擦xiàngpícā TƯỢNG BÌ SÁTcục tẩy; cục gômHSK3
- 摩擦力mócālìlực ma sátHSK6
- 塞擦音sècāyīnâm tắc xát (ngữ âm học)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
