Chuyển đến nội dung
擦

cā

Hán Việt: SÁT

HSK4Bộ: 扌17 nét

1Động từ

  1. lau
  2. chùi
  3. xoa
  4. bôi
  5. lau, cọ chùi
  6. lau, chùi
  7. sượt qua, cọ xát
  8. sát qua, quẹt, lau chùi

Ví dụ

  1. 请把黑板擦干净。

    Qǐng bǎ hēibǎn cā gānjìng.

    Xin hãy lau sạch bảng đen.

  2. 天冷了,脸上擦点儿面霜吧。

    Tiān lěng le, liǎn shang cā diǎnr miànshuāng ba.

    Trời lạnh rồi, bôi chút kem dưỡng da lên mặt đi.

  3. 他用纸巾擦了擦额头上的汗。

    Tā yòng zhǐjīn cā le cā étóu shang de hàn.

    Anh ấy dùng khăn giấy lau mồ hôi trên trán.

  4. 他用纸把眼镜擦干净了。

    Tā yòng zhǐ bǎ yǎnjìng cā gānjìng le.

    Anh ấy dùng khăn giấy lau sạch kính mắt rồi.

  5. 那辆摩托车擦着路边护栏疾驰而去,十分危险。

    Nà liàng mótuōchē cā zhe lùbiān hùlán jíchí ér qù, shífēn wēixiǎn.

    Chiếc xe máy sượt qua dải phân cách bên đường rồi phóng vút đi, cực kỳ nguy hiểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 擦桌子 cā zhuōzilau bàn
  • 擦窗户 cā chuānghulau cửa sổ
  • 擦眼泪 cā yǎnlèilau nước mắt
  • 擦干净 cā gānjìnglau sạch
  • 擦药 cā yàobôi thuốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摩擦,擦抹;涂抹。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ 扌 (tay), bên phải là chữ Sát 察; dùng tay để cọ sát, chùi sạch.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 擦 + kết quả (干净 / 亮)

dùng câu chữ 把 biểu thị lau chùi đồ vật đến trạng thái nào đó. VD: 把桌子擦干净。– Hãy lau bàn cho sạch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

擦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “擦” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1