1Động từ
- làm lạnh
- làm mát
Ví dụ
Zhè tái kōngtiáo de zhìlěng xiàoguǒ hěn hǎo.
Hiệu quả làm lạnh của chiếc điều hòa này rất tốt.
Xiàtiān tiānqì yánrè, bīngxiāng yìzhí chǔyú gāosù zhìlěng zhuàngtài.
Mùa hè trời nóng nực, tủ lạnh luôn hoạt động ở chế độ làm lạnh nhanh.
Zhè jiān cāngkù cǎiyòng le xiānjìn de zhìlěng jìshù.
Kho hàng này áp dụng công nghệ làm lạnh tiên tiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用人工方法使物体或一定空间内的温度降低。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
制冷 + 效果 + 好/差
Diễn tả hiệu quả làm lạnh của máy móc, thiết bị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “制冷” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
