Chuyển đến nội dung
制片製片

zhìpiàn

Lượng từ: 部

1Động từ

  1. sản xuất phim
  2. làm phim

Ví dụ

  1. 这部电影是由几家大型公司联合制片的。

    Zhè bù diànyǐng shì yóu jǐ jiā dàxíng gōngsī liánhé zhìpiàn de.

    Bộ phim này do vài công ty lớn liên kết sản xuất.

  2. 他们在制片过程中遇到了很多预算问题。

    Tāmen zài zhìpiàn guòchéng zhōng yùdào le hěn duō yùsuàn wèntí.

    Họ đã gặp nhiều vấn đề về ngân sách trong quá trình làm phim.

  3. 他从事制片工作已经二十年了。

    Tā cóngshì zhìpiàn gōngzuò yǐjīng èrshí nián le.

    Ông ấy làm công việc sản xuất phim đã được 20 năm rồi.

2Danh từ

  1. nhà sản xuất phim
  2. chủ nhiệm làm phim (gọi tắt của 制片人)

Ví dụ

  1. 他是这部戏的执行制片。

    Tā shì zhè bù xì de zhíxíng zhìpiàn.

    Anh ấy là giám đốc sản xuất của bộ phim này.

  2. 制片负责协调导演和投资方的关系。

    Zhìpiàn fùzé xiétiáo dǎoyǎn hé tóuzīfāng de guānxì.

    Nhà sản xuất chịu trách nhiệm điều phối mối quan hệ giữa đạo diễn và nhà đầu tư.

  3. 那位著名的制片又看中了一个新剧本。

    Nà wèi zhùmíng de zhìpiàn yòu kànzhòng le yí gè xīn jùběn.

    Nhà sản xuất phim nổi tiếng đó lại để mắt tới một kịch bản mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 制片人 zhìpiànrénnhà sản xuất phim
  • 制片厂 zhìpiànchǎnghãng phim, xưởng phim
  • 制片成本 zhìpiàn chéngběnchi phí sản xuất phim
  • 独立制片 dúlì zhìpiànsản xuất phim độc lập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

制作影片,也指制作影片的负责人(即制片人)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + ai / đơn vị + 制片

Được sản xuất bởi ai hoặc công ty nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

制
片

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “制片” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1