1Động từ
- sản xuất phim
- làm phim
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng shì yóu jǐ jiā dàxíng gōngsī liánhé zhìpiàn de.
Bộ phim này do vài công ty lớn liên kết sản xuất.
Tāmen zài zhìpiàn guòchéng zhōng yùdào le hěn duō yùsuàn wèntí.
Họ đã gặp nhiều vấn đề về ngân sách trong quá trình làm phim.
Tā cóngshì zhìpiàn gōngzuò yǐjīng èrshí nián le.
Ông ấy làm công việc sản xuất phim đã được 20 năm rồi.
2Danh từ
- nhà sản xuất phim
- chủ nhiệm làm phim (gọi tắt của 制片人)
Ví dụ
Tā shì zhè bù xì de zhíxíng zhìpiàn.
Anh ấy là giám đốc sản xuất của bộ phim này.
Zhìpiàn fùzé xiétiáo dǎoyǎn hé tóuzīfāng de guānxì.
Nhà sản xuất chịu trách nhiệm điều phối mối quan hệ giữa đạo diễn và nhà đầu tư.
Nà wèi zhùmíng de zhìpiàn yòu kànzhòng le yí gè xīn jùběn.
Nhà sản xuất phim nổi tiếng đó lại để mắt tới một kịch bản mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
制作影片,也指制作影片的负责人(即制片人)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + ai / đơn vị + 制片
Được sản xuất bởi ai hoặc công ty nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “制片” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
