Chuyển đến nội dung
刷子

shuāzi

Hán Việt: XOÁT TỬ

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. bàn chải
  2. chổi quét sơn, chổi quét bụi

Ví dụ

  1. 他用一把小刷子清理键盘。

    Tā yòng yì bǎ xiǎo shuāzi qīnglǐ jiànpán.Anh ấy dùng một chiếc bàn chải nhỏ để vệ sinh bàn phím.

  2. 这把刷子的毛太硬了。

    Zhè bǎ shuāzi de máo tài yìng le.Lông của chiếc bàn chải này cứng quá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鞋刷子 xié shuāzibàn chải đánh giày
  • 油漆刷子 yóuqī shuāzichổi quét sơn
  • 拿刷子 ná shuāzicầm bàn chải
  • 有两把刷子 yǒu liǎng bǎ shuāzicó ngón nghề, có tài lẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用毛、鬃、塑料丝、金属丝等制成的清除脏物或涂刷涂料的用具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 刷子 + động từ

Dùng bàn chải/chổi quét làm việc gì. VD: 用刷子刷干净。– Dùng bàn chải cọ cho sạch.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刷
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1