1Động từ
- đâm bị thương
- làm tổn thương (thể xác hoặc tinh thần)
Ví dụ
Tā de shǒubì bèi bōli cìshāng le.
Cánh tay anh ấy bị mảnh kính đâm bị thương.
Lěngkù de huàyǔ cìshāng le háizi yòuxiǎo de xīnlíng.
Những lời nói tàn nhẫn đã làm tổn thương tâm hồn non nớt của đứa trẻ.
Yīshēng zhèngzài wèi cìshāng huànzhě chǔlǐ shāngkǒu.
Bác sĩ đang xử lý vết thương cho bệnh nhân bị đâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用尖锐物体刺使受创伤;使心灵或情感受到创痛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刺伤 + danh từ (bộ phận cơ thể / tâm hồn, tự ái)
Đâm làm bị thương cơ thể, hoặc làm tổn thương lòng tự trọng, tình cảm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
