1Động từ
- ám sát
- đâm chết (bằng vũ khí nhọn)
Ví dụ
Nà wèi zhòngyào guānyuán zài jiētóu zāoyù cìshā.
Vị quan chức quan trọng đó đã bị ám sát trên đường phố.
Jǐngfāng zǔzhǐ le yì qǐ cìshā zǒngtǒng de yīnmóu.
Cảnh sát đã ngăn chặn một âm mưu ám sát tổng thống.
Cìkè qǐtú cìshā guówáng.
Thích khách mưu toan ám sát nhà vua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用武器刺击杀死;暗杀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
企图/策划 + 刺杀 + đối tượng
Mưu toan hoặc lên kế hoạch ám sát ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
