Chuyển đến nội dung
杀殺

shā

Hán Việt: SÁT

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. giết
  2. sát hại
  3. tiêu diệt
  4. diệt trừ

Ví dụ

  1. 别杀它,放它走吧。

    Bié shā tā, fàng tā zǒu ba.Đừng giết nó, hãy thả nó đi đi.

  2. 用酒精可以杀菌。

    Yòng jiǔjīng kěyǐ shājūn.Dùng cồn có thể diệt khuẩn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 杀毒 shā dúdiệt virus
  • 杀菌 shā jūndiệt khuẩn
  • 杀死 shā sǐgiết chết
  • 杀害 shāhàisát hại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使人或动物失去生命;弄死。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

杀 + 死 / 灭

kết hợp bổ ngữ chỉ kết quả biểu thị làm cho mất mạng hoặc triệt tiêu hoàn toàn. VD: 农药杀死了害虫。– Thuốc trừ sâu đã diệt sạch sâu hại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “杀” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1