1Danh từ
- cây vông nem
- cây thích đồng
Ví dụ
Gōngyuán lǐ de yì pái cìtóng kāimǎn le xiānhóngsè de huāduǒ.
Hàng cây thích đồng trong công viên nở đầy những bông hoa đỏ tươi.
Quánzhōu zìgǔ yǐlái jiù bèi chēng wéi 'Cìtóng Chéng'.
Tuyền Châu từ xưa tới nay đã được gọi là 'Thành phố Thích Đồng'.
Cìtóng shùgàn shang yǒu jiānruì de yìngcì.
Trên thân cây thích đồng có những chiếc gai cứng và nhọn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶大乔木,树干有刺,开鲜红色蝶形花,福建泉州市的市花。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刺桐 + 开花/盛开
dùng miêu tả trạng thái sinh trưởng, nở hoa của cây thích đồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
