Từ điển chưa có mục “桐”. Pinyin tham khảo: tóng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cìtóng shùgàn shang yǒu jiānruì de yìngcì.
Trên thân cây thích đồng có những chiếc gai cứng và nhọn.
Từ mục 刺桐
Yóutóng shù de zhǒngzi kěyǐ yòng lái zhàyóu.
Hạt của cây trẩu có thể dùng để ép dầu.
Từ mục 油桐
Zhè tiáo jiēdào liǎngpáng zhòng mǎn le fǎguówútóng.
Hai bên con phố này trồng đầy cây tiêu huyền.
Từ mục 法国梧桐
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “桐” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
