Chuyển đến nội dung
刺破

cìpò

Hán Việt: THÍCH PHÁ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. đâm thủng
  2. chọc thủng
  3. làm rách

Ví dụ

  1. 针刺破了他的手指。

    Zhēn cìpò le tā de shǒuzhǐ.Kim đâm thủng ngón tay của anh ấy.

  2. 气球被小树枝刺破了。

    Qìqiú bèi xiǎo shùzhī cìpò le.Quả bóng bay đã bị cành cây nhỏ đâm thủng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 刺破皮肤 cìpò pífūđâm rách da
  • 刺破气球 cìpò qìqiúchọc thủng bóng bay
  • 刺破黑暗 cìpò hēi'ànxuyên thủng bóng tối
  • 刺破谎言 cìpò huǎngyánvạch trần lời nói dối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用尖锐的东西刺入并穿透或弄破。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + vật nhọn + 刺破

Bị vật sắc nhọn đâm thủng/làm rách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刺
破

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1