1Động từ
- đâm thủng
- xuyên qua
Ví dụ
Jiānruì de dīngzi cìchuān le tā de xiédǐ.
Chiếc đinh nhọn đã đâm thủng đế giày của anh ấy.
Zǐdàn cìchuān le fángdàn bōli.
Viên đạn đã xuyên thủng lớp kính chống đạn.
Fēnglì de bǐshǒu cìchuān le jiānyìng de dùnpái.
Chiếc dao găm sắc bén đã đâm xuyên qua tấm khiên kiên cố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用尖锐的东西戳穿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + vật nhọn + 刺穿
bị vật gì đó đâm thủng. VD: 轮胎被铁钉刺穿了。– Lốp xe bị đinh sắt đâm thủng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
