1Danh từ
- vết khắc
- vết rạch
- vết khía
Ví dụ
Zhè zhāng gǔjiù de mùzhuō shang yǒu jǐ dào shēnshēn de kèhén.
Chiếc bàn gỗ cũ kỹ này có mấy vết khắc sâu.
Tā zài shùgàn shang liúxià le kèhén zuòwéi biāojì.
Anh ấy để lại vết khắc trên thân cây để làm dấu.
Dāopiàn zài shítou shang liúxià le yí dào wēiruò de kèhén.
Lưỡi dao để lại một vết rạch mờ trên tảng đá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雕刻、划削后留下的痕迹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上 + 留下 + 刻痕
Để lại vết khắc, vết rạch trên bề mặt vật thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
