1Động từ
- hạ giá
- giảm giá
Ví dụ
Shāngchǎng zhèngzài xuējià chǔlǐ zhè pī guòjì fúzhuāng.
Trung tâm thương mại đang hạ giá thanh lý lô quần áo trái mùa này.
Chāoshì jīngcháng zài wǎnshang xuējià chūshòu xīnxiān miànbāo.
Siêu thị thường hạ giá bán bánh mì tươi vào buổi tối.
Wèile jǐnkuài huílóng zījīn, gōngchǎng bùdébù xuējià xiāoshòu.
Để nhanh chóng thu hồi vốn, nhà máy buộc phải giảm giá bán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
降低商品原定的价格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
削价 + 出售/处理/销售
Biểu thị việc bán tháo hoặc thanh lý sản phẩm với giá rẻ hơn. VD: 削价处理存货。– Hạ giá thanh lý hàng tồn kho.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
