1Động từ
- giảm giá
- hạ giá
Ví dụ
Shāngchǎng zhèngzài dà jiǎnjià, xīyǐn le hěn duō gùkè.
Trung tâm thương mại đang giảm giá lớn, thu hút rất nhiều khách hàng.
Huànjì shí zhèxiē yīfu dōu huì jiǎnjià chūshòu.
Lúc chuyển mùa những bộ quần áo này đều sẽ bán giảm giá.
Lǎobǎn tóngyì gěi wǒ jiǎnjià shí kuài qián.
Ông chủ đồng ý giảm giá cho tôi mười tệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
降低商品原定的售价。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
减价 + số tiền
Hạ giá một khoản tiền cụ thể. VD: 这件毛衣减价五十元。– Chiếc áo len này giảm giá 50 tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
