1Danh từ
- tiền sảnh
- sảnh trước (khách sạn, tòa nhà)
Ví dụ
Qǐng dàjiā zài jiǔdiàn de qiántīng jíhé.
Xin mời mọi người tập trung ở sảnh trước khách sạn.
Qiántīng de fúwù rényuán rèqíng de jiēdài le wǒmen.
Nhân viên phục vụ ở tiền sảnh đã tiếp đón chúng tôi rất nhiệt tình.
Gōngsī bǎ róngyù jiǎngbēi bǎifàng zài le qiántīng.
Công ty đã trưng bày các cúp danh dự ở sảnh trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑物前部的大厅,通常用于接待、等候或出入过渡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 前厅 + động từ
Chỉ hành động diễn ra tại sảnh trước. VD: 我们在前厅等待客人。– Chúng tôi chờ khách ở sảnh trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
