1Danh từ
- đại sảnh, phòng lớn
Ví dụ
Qǐng dào dàtīng děnghòu.
Xin mời đến đại sảnh chờ.
Qǐng zài kètīng děng yíhuìr.
Xin vui lòng đợi một lát ở phòng khách.
Wǒ jiā shì yí shì yì tīng de fángzi.
Nhà tôi là căn hộ một phòng ngủ một phòng khách.
Kèrénmen zhèngzài kètīng liáotiān.
Khách đang nói chuyện ở phòng khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聚会或招待客人用的大房间。
Ghi chú: Bên ngoài là bộ Hán (厂) tượng trưng cho mái nhà, bên trong là chữ Đinh (丁).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 室 + số từ + 厅
mẫu mô tả cấu trúc phòng của căn hộ (phòng ngủ + phòng khách). VD: 两室一厅 – hai phòng ngủ một phòng khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “厅” 12
- 餐厅cāntīng XAN THÍNHnhà hàng; quán ăn; phòng ănHSK4
- 大厅dàtīng ĐẠI THÍNHđại sảnh; sảnh lớn; đại sảnh, hội trườngHSK4
- 客厅kètīng KHÁCH THÍNHphòng kháchHSK4
- 迪厅dítīng ĐỊCH THÍNHvũ trường disco; quán bar khiêu vũHSK5
- 前厅qiántīngtiền sảnh; sảnh trước (khách sạn, tòa nhà)HSK6
- 饭厅fàntīng PHẠN THÍNHphòng ăn (trong nhà ở hoặc căn hộ)
- 门厅méntīng MÔN THÍNHtiền sảnh; hành lang vào nhà; sảnh chính
- 厅堂tīngtáng SẢNH ĐƯỜNGsảnh đường; phòng khách lớn; chính điện
- 舞厅wǔtīng VŨ THÍNHvũ trường; phòng khiêu vũ; sàn khiêu vũ
- 会议厅huìyìtīng HỘI NGHỊ SẢNHphòng hội nghị; phòng hội nghị, hội trườngHSK3
- 咖啡厅kāfēitīngquán cà phê; tiệm cà phêHSK3
- 市政厅shìzhèngtīng THỊ CHÍNH THÍNHtòa thị chínhHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
