Chuyển đến nội dung
前

qián

Hán Việt: TIỀN

Danh từDanh từ chỉ phương vị

HSK1Bộ: 刂9 nét

1Danh từ

  1. trước
  2. phía trước
  3. trước, phía trước

Ví dụ

  1. 学校前边有一家书店。

    Phía trước trường có một hiệu sách.

  2. 车站就在前面。

    Chēzhàn jiù zài qiánmian.Bến xe ở ngay phía trước.

2Danh từ chỉ phương vị

  1. trước, trước khi

Ví dụ

  1. 吃饭前你要洗手。

    Chīfàn qián nǐ yào xǐshǒu.Trước khi ăn cơm bạn phải rửa tay.

  2. 书店在前边。

    Shūdiàn zài qiánbiān.Hiệu sách ở phía trước.

    Từ mục 边

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 前面 qiánmiànphía trước
  • 前边 qiánbianphía trước
  • 三天前 sān tiān qiánba ngày trước
  • 以前 yǐqiántrước đây
  • 向前走 xiàng qián zǒuđi về phía trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在正面的方向或位置;与“后”相对。

Ghi chú: Danh từ chỉ vị trí hoặc thời gian trước.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

thời gian / sự việc + 前

Biểu thị thời điểm trước một mốc thời gian hoặc sự việc nào đó. VD: 吃饭前要洗手。– Trước khi ăn cơm phải rửa tay.

địa điểm / vật thể + (的) 前面/前边

Chỉ phương vị phía trước một nơi chốn/vật thể. VD: 门前有一棵树。– Trước cửa có một cái cây.

A + 比 + B + 更 / 还 + Tính từ

Dùng để so sánh hai đối tượng, nhấn mạnh mức độ của đối tượng A vượt trội hơn đối tượng B (bản thân B đã đạt mức độ nhất định, nhưng A lại càng... hơn). Trong câu so sánh chữ 比, không dùng các phó từ mức độ như 很, 非常, 太 mà phải dùng 更 hoặc 还.

这辆新车比那辆旧车更安全。 – Chiếc xe mới này an toàn hơn chiếc xe cũ kia.

这辆新自行车比以前的那辆更轻。 – Chiếc xe đạp mới này nhẹ hơn chiếc trước đây.

Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc

Danh từ + Phương vị từ (方位词)

Phương vị từ là những từ dùng để biểu thị phương hướng, vị trí (như: 上, 下, 里, 外, 前, 后...). Trong tiếng Trung, phương vị từ đứng sau danh từ để tạo thành ngữ danh từ chỉ vị trí, nơi chốn (ngược với tiếng Việt thường đặt từ chỉ vị trí lên trước: "trên bàn" → "桌子上").

我的猫在桌子下。 – Con mèo của tôi ở dưới gầm bàn.

书店前有很多人。 – Trước hiệu sách có rất nhiều người.

Bài học: HSK1 · 你在哪儿? – Bạn đang ở đâu?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “前” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1