1Danh từ
- người dẫn đường
- xe dẫn đường
- đội tiền trạm
Ví dụ
Jǐngchē zài qiánmiàn zuòwéi qiándǎo, wèi chēduì kāidào.
Xe cảnh sát dẫn đầu phía trước để mở đường cho đoàn xe.
Qiándǎo rényuán yǐjīng tíqián dàodá huìchǎng zuò zhǔnbèi.
Đội tiền trạm đã đến hội trường từ trước để chuẩn bị.
Zài zhè chǎng yóuxíng zhōng, qíbīngduì chōngdāng le qiándǎo.
Trong cuộc diễu hành này, đội kỵ binh đảm nhiệm vai trò dẫn đầu.
2Động từ
- dẫn đường
- đi trước dẫn dắt
Ví dụ
Yóu liǎng míng xiàngdǎo qiándǎo, duìwu chuānguò le màomì de sēnlín.
Được hai người dẫn đường đi trước, đoàn người đã băng qua khu rừng rậm rạp.
Guóqí hùwèiduì zài qián dǎoyǐn zhe fāngzhèn qiánjìn.
Đội bảo vệ quốc kỳ đi trước dẫn dắt khối diễu binh tiến lên.
Zhè liàng xúnluóchē fùzé qiándǎo, bǎozhàng dàolù chàngtōng.
Chiếc xe tuần tra này chịu trách nhiệm dẫn đầu để đảm bảo đường thông thoáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在前面引路的人或车;在前面引路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充当 / 作为 + 前导
Đảm nhiệm vai trò dẫn đầu, mở đường. VD: 摩托车队作为前导。– Đội môtô đóng vai trò xe dẫn đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
