Chuyển đến nội dung
前导前導

qiándǎo

Hán Việt: TIỀN ĐẠO

HSK6Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. người dẫn đường
  2. xe dẫn đường
  3. đội tiền trạm

Ví dụ

  1. 警车在前面作为前导,为车队开道。

    Jǐngchē zài qiánmiàn zuòwéi qiándǎo, wèi chēduì kāidào.

    Xe cảnh sát dẫn đầu phía trước để mở đường cho đoàn xe.

  2. 前导人员已经提前到达会场做准备。

    Qiándǎo rényuán yǐjīng tíqián dàodá huìchǎng zuò zhǔnbèi.

    Đội tiền trạm đã đến hội trường từ trước để chuẩn bị.

  3. 在这场游行中,骑兵队充当了前导。

    Zài zhè chǎng yóuxíng zhōng, qíbīngduì chōngdāng le qiándǎo.

    Trong cuộc diễu hành này, đội kỵ binh đảm nhiệm vai trò dẫn đầu.

2Động từ

  1. dẫn đường
  2. đi trước dẫn dắt

Ví dụ

  1. 由两名向导前导,队伍穿过了茂密的森林。

    Yóu liǎng míng xiàngdǎo qiándǎo, duìwu chuānguò le màomì de sēnlín.

    Được hai người dẫn đường đi trước, đoàn người đã băng qua khu rừng rậm rạp.

  2. 国旗护卫队在前导引着方阵前进。

    Guóqí hùwèiduì zài qián dǎoyǐn zhe fāngzhèn qiánjìn.

    Đội bảo vệ quốc kỳ đi trước dẫn dắt khối diễu binh tiến lên.

  3. 这辆巡逻车负责前导,保障道路畅通。

    Zhè liàng xúnluóchē fùzé qiándǎo, bǎozhàng dàolù chàngtōng.

    Chiếc xe tuần tra này chịu trách nhiệm dẫn đầu để đảm bảo đường thông thoáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 充当前导 chōngdāng qiándǎođảm nhiệm vị trí dẫn đường
  • 前导车 qiándǎochēxe dẫn đường
  • 前导人员 qiándǎo rényuánnhân viên dẫn đường/tiền trạm
  • 前导部队 qiándǎo bùduìbộ đội tiền trạm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在前面引路的人或车;在前面引路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充当 / 作为 + 前导

Đảm nhiệm vai trò dẫn đầu, mở đường. VD: 摩托车队作为前导。– Đội môtô đóng vai trò xe dẫn đường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前
导

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1