1Danh từ
- đèn trước
- đèn pha (xe cộ)
Ví dụ
Tiān hēi le, sījī dǎkāi le qìchē de qiándēng.
Trời tối rồi, tài xế đã bật đèn trước của ô tô lên.
Tā de zìxíngchē qiándēng huài le, wǎnshang qí chē hěn wēixiǎn.
Đèn trước xe đạp của anh ấy hỏng rồi, buổi tối đi xe rất nguy hiểm.
Zài dàwù tiān kāi chē, bùjǐn yào kāi qiándēng, hái yào kāi wùdēng.
Lái xe trong ngày trời nhiều sương mù, không chỉ phải bật đèn trước mà còn phải bật đèn sương mù.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
车辆等前端安装的用于照明的灯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 前灯 + 打开/关上
Bật hoặc tắt đèn trước. VD: 请把前灯打开。– Xin hãy bật đèn trước lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
