1Danh từ
- đèn
- ngọn đèn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
照明或做发光标记的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 灯 + 开 / 关
Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt hành động bật hoặc tắt đèn. VD: 记得把灯关了。– Nhớ tắt đèn nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “灯” 18
- 电灯diàndēng ĐIỆN ĐĂNGđèn điệnHSK3
- 彩灯cǎidēng THÁI ĐĂNGđèn màuHSK4
- 冰灯bīngdēng BĂNG ĐĂNGđèn băng, băng đăngHSK4
- 灯光dēngguāng ĐĂNG QUANGánh đèn; ánh sáng đènHSK5
- 台灯táidēng THAI ĐĂNGđèn bànHSK5
- 幻灯huàndēngmáy chiếu phim dương bản; đèn chiếu hình; slide chiếuHSK5
- 灯笼dēnglong ĐĂNG LUNGlồng đèn; đèn lồng; đèn lồng, lồng đènHSK6
- 灯蛾dēngé ĐĂNG NGAcon thiêu thân; bướm đêmHSK6
- 喷灯pēndēng PHUN ĐĂNGđèn khò; đèn hàn (dùng khí hoặc cồn để sinh nhiệt cao)HSK6
- 前灯qiándēng TIỀN ĐĂNGđèn trước; đèn pha (xe cộ)HSK6
- 提灯tídēngđèn xách tay; đèn lồng cầm tay; xách đènHSK6
- 灯泡dēngpào ĐĂNG PHAObóng đèn; kẻ kỳ đà cản mũi (nghĩa bóng)HSK7–9
- 灯丝dēngsīdây tóc (bóng đèn)
- 灯塔dēngtǎngọn hải đăng
- 灯罩dēngzhào ĐĂNG TRẢOchao đèn; chụp đèn
- 雾灯wùdēng VỤ ĐĂNGđèn sương mù; đèn phá sương (trên ô tô, xe máy)
- 红绿灯hóng-lǜdēng HỒNG LỤC ĐĂNGđèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ; đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏHSK3
- 幻灯片huàndēngpiàn HUẢO ĐĂNG PHIẾNphim dương bản; bản trình chiếu; slide (PowerPoint)HSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
