Chuyển đến nội dung
灯燈

dēng

Hán Việt: ĐĂNG

Danh từ

HSK3Lượng từ: 盏、个

1Danh từ

  1. đèn
  2. ngọn đèn

Ví dụ

  1. 天黑了,把灯打开吧。

    Tiān hēi le, bǎ dēng dǎkāi ba.Trời tối rồi, bật đèn lên đi.

  2. 离开房间时请关灯。

    Líkāi fángjiān shí qǐng guān dēng.Khi rời phòng xin hãy tắt đèn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开灯 kāi dēngbật đèn
  • 关灯 guān dēngtắt đèn
  • 红绿灯 hónglǜdēngđèn giao thông
  • 台灯 táidēngđèn bàn
  • 一盏灯 yì zhǎn dēngmột ngọn đèn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

照明或做发光标记的器具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 灯 + 开 / 关

Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt hành động bật hoặc tắt đèn. VD: 记得把灯关了。– Nhớ tắt đèn nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “灯” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1