1Danh từ
- chi trước
- chân trước (của động vật bốn chân hoặc côn trùng)
Ví dụ
Xiǎogǒu de qiánzhī shòushāng le, zǒulù yì qué yì guǎi de.
Chi trước của chú cún bị thương, đi khập khiễng.
Qīngwā yòng qiángzhuàng de hòuzhī tiàoyuè, qiánzhī yòng lái zhīchēng shēntǐ.
Ếch dùng đôi chân sau khỏe mạnh để nhảy, còn chân trước dùng để chống đỡ cơ thể.
Dàishǔ de qiánzhī xiāngduì jiào duǎn, dàn shífēn línghuó.
Chi trước của chuột túi tương đối ngắn nhưng rất linh hoạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些四足动物或昆虫等前面的两条腿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 前肢 + động từ
dùng chi trước làm việc gì. VD: 猫用前肢洗脸。– Mèo dùng chân trước để rửa mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
