Chuyển đến nội dung
前脚前腳

qiánjiǎo

Hán Việt: TIỀN CƯỚC

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chân trước

Ví dụ

  1. 马抬起了前脚。

    Mǎ táiqǐ le qiánjiǎo.

    Con ngựa nhấc chân trước lên.

  2. 狗的前脚受伤了。

    Gǒu de qiánjiǎo shòushāng le.

    Chân trước của con chó bị thương rồi.

  3. 猫用前脚抓老鼠。

    Māo yòng qiánjiǎo zhuā lǎoshǔ.

    Mèo dùng chân trước để vồ chuột.

2Phó từ

  1. vừa mới
  2. vừa rời đi (thường dùng trong cấu trúc '前脚……后脚……')

Ví dụ

  1. 他前脚刚走,客人后脚就到了。

    Tā qiánjiǎo gāng zǒu, kèrén hòujiǎo jiù dào le.

    Anh ấy vừa mới đi thì khách liền đến ngay sau đó.

  2. 我前脚进门,电话后脚就响了。

    Wǒ qiánjiǎo jìnmén, diànhuà hòujiǎo jiù xiǎng le.

    Tôi vừa bước chân vào cửa thì điện thoại lập tức reo.

  3. 妈妈前脚出门,小明后脚就打开了电视。

    Māma qiánjiǎo chūmén, Xiǎomíng hòujiǎo jiù dǎkāi le diànshì.

    Mẹ vừa mới ra khỏi cửa, Tiểu Minh liền bật tivi ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 前脚刚走 qiánjiǎo gāng zǒuvừa mới đi xong
  • 前脚出门 qiánjiǎo chūménvừa bước ra khỏi cửa
  • 前脚进门 qiánjiǎo jìnménvừa bước vào cửa
  • 前脚着地 qiánjiǎo zháodìchân trước chạm đất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指前边的脚,也比喻先走一步或事情刚发生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

前脚 + Hành động 1, 后脚 + Hành động 2

Diễn tả hai hành động hoặc sự việc xảy ra nối tiếp nhau trong chớp mắt. VD: 他前脚走,我后脚就来。 – Anh ấy vừa đi là tôi đến ngay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前
脚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1