1Danh từ
- chân trước
Ví dụ
2Phó từ
- vừa mới
- vừa rời đi (thường dùng trong cấu trúc '前脚……后脚……')
Ví dụ
Tā qiánjiǎo gāng zǒu, kèrén hòujiǎo jiù dào le.
Anh ấy vừa mới đi thì khách liền đến ngay sau đó.
Wǒ qiánjiǎo jìnmén, diànhuà hòujiǎo jiù xiǎng le.
Tôi vừa bước chân vào cửa thì điện thoại lập tức reo.
Māma qiánjiǎo chūmén, Xiǎomíng hòujiǎo jiù dǎkāi le diànshì.
Mẹ vừa mới ra khỏi cửa, Tiểu Minh liền bật tivi ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指前边的脚,也比喻先走一步或事情刚发生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
前脚 + Hành động 1, 后脚 + Hành động 2
Diễn tả hai hành động hoặc sự việc xảy ra nối tiếp nhau trong chớp mắt. VD: 他前脚走,我后脚就来。 – Anh ấy vừa đi là tôi đến ngay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
