Chuyển đến nội dung
前院

qiányuàn

Hán Việt: TIỀN VIỆN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. sân trước

Ví dụ

  1. 他在前院种了许多花草。

    Tā zài qiányuàn zhòng le xǔduō huācǎo.Ông ấy trồng rất nhiều hoa cỏ ở sân trước.

  2. 孩子们正在前院踢球。

    Háizimen zhèngzài qiányuàn tī qiú.Lũ trẻ đang đá bóng ở sân trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打扫前院 dǎsǎo qiányuànquét dọn sân trước
  • 前院的花草 qiányuàn de huācǎohoa cỏ ở sân trước
  • 宽敞的前院 kuānchǎng de qiányuànsân trước rộng rãi
  • 前院和后院 qiányuàn hé hòuyuànsân trước và sân sau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

院子靠前面的部分;前方的庭院。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在前院 + động từ

chỉ địa điểm thực hiện hành động tại sân trước. VD: 在前院喝茶。– Uống trà ở sân trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前
院

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1