Chuyển đến nội dung
剑柄劍柄

jiànbǐng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chuôi kiếm
  2. cán kiếm

Ví dụ

  1. 他的手紧紧握着剑柄。

    Tā de shǒu jǐnjǐn wòzhe jiànbǐng.Tay anh ấy nắm chặt lấy chuôi kiếm.

  2. 这把古代宝剑的剑柄上镶嵌着宝石。

    Zhè bǎ gǔdài bǎojiàn de jiànbǐng shang xiāngqiànzhe bǎoshí.Trên chuôi thanh bảo kiếm cổ này có nạm đá quý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 手握剑柄 shǒu wò jiànbǐngtay cầm chuôi kiếm
  • 镶嵌剑柄 xiāngqiàn jiànbǐngnạm ngọc chuôi kiếm
  • 青铜剑柄 qīngtóng jiànbǐngchuôi kiếm bằng đồng thau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

剑的把儿,用来握持的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

握住 / 握着 + 剑柄

Cầm hoặc nắm lấy chuôi kiếm. VD: 战士握住了剑柄。– Người chiến sĩ nắm chặt cán kiếm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剑
柄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1