1Danh từ
- đoàn kịch
- đoàn hát
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù jiārù le zhè ge jīngjùtuán.
Cô ấy từ nhỏ đã gia nhập đoàn kinh kịch này.
Nà ge huàjùtuán xià ge yuè jiāng lái wǒmen xuéxiào yǎnchū.
Đoàn kịch nói đó tháng tới sẽ đến trường chúng tôi biểu diễn.
Tā shì gāi jùtuán de táizhùzi, yǎnchū jīngyàn fēicháng fēngfù.
Anh ấy là trụ cột của đoàn kịch đó, kinh nghiệm biểu diễn rất phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
演戏剧的艺术团体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加入 + 剧团
Gia nhập đoàn kịch. VD: 他大学毕业后加入了剧团。– Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã gia nhập đoàn kịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
