Chuyển đến nội dung
团團 / 糰

tuán

Hán Việt: ĐOÀN

HSK5Lượng từ: 个Bộ: 囗6 nét

1Danh từ

  1. đoàn thể
  2. tổ chức
  3. nhóm
  4. vật hình tròn
  5. viên
  6. búi
  7. đoàn, đội

Ví dụ

  1. 他们参加了一个旅行团。

    Tāmen cānjiā le yí gè lǚxíngtuán.

    Họ đã tham gia một đoàn du lịch.

  2. 地上有一团废纸。

    Dìshang yǒu yì tuán fèizhǐ.

    Trên sàn có một bọc giấy vụn.

  3. 他心里像有一团火在烧。

    Tā xǐnli xiàng yǒu yì tuán huǒ zài shāo.

    Trong lòng anh ấy như có một ngọn lửa đang bùng cháy.

  4. 外贸代表团明天去上海。

    Wàimào dàibiǎotuán míngtiān qù Shànghǎi.

    Đoàn đại biểu ngoại thương ngày mai đi Thượng Hải.

  5. 这是一个旅游团。

    Zhè shì yí ge lǚyóutuán.

    Đây là một đoàn du lịch.

2Động từ

  1. vê tròn
  2. nặn tròn

Ví dụ

  1. 把面粉团成球状。

    Bǎ miànfěn tuán chéng qiúzhuàng.

    Vo bột mì thành hình tròn.

  2. 妈妈把面剂子团成小丸子。

    Māma bǎ miànjìzi tuán chéng xiǎo wánzi.

    Mẹ vê các cục bột thành những viên nhỏ.

  3. 他把纸团成一团扔进了垃圾桶。

    Tā bǎ zhǐ tuán chéng yì tuán rēng jìn le lājītǒng.

    Anh ấy vò tờ giấy thành một cục rồi ném vào thùng rác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 旅行团 lǚxíngtuánđoàn du lịch
  • 团聚 tuánjùđoàn tụ
  • 团结 tuánjiéđoàn kết
  • 一团糟 yìtuánzāorối tung rối mù, một mớ hỗn độn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指集体、组织;也指圆球形的东西或揉成球状。

Ghi chú: Bên ngoài là bộ Vi (囗 - bao quanh), bên trong là chữ Tài (才), thể hiện sự gom lại, quây quần, sum họp trọn vẹn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一团 + danh từ

Lượng từ dùng cho những vật tụ lại thành búi, cuộn hoặc đám mây, sương, lửa...

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

团

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “团” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1