1Danh từ
- vở kịch
- tiết mục kịch
- danh mục vở diễn
Ví dụ
Jīnwǎn jùyuàn jiāng shàngyǎn yí bù jīngdiǎn jùmù.
Tối nay nhà hát sẽ biểu diễn một vở kịch kinh điển.
Yìshùtuán jīnnián páiliàn le jǐ chū quánxīn de yòuxiù jùmù.
Đoàn nghệ thuật năm nay đã tập dượt một vài vở kịch xuất sắc hoàn toàn mới.
Guānzhòng kěyǐ zài jùchǎng ménkǒu chákàn zhè zhōu de suǒyǒu yǎnchū jùmù.
Khán giả có thể xem danh mục tất cả các vở diễn trong tuần này ở ngay cổng rạp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏剧演出的剧本或节目清单;也指具体的戏剧节目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ + 剧目
Thường đi với lượng từ 部 (bộ), 出 (xuất), 个 (cái). VD: 这是一部深受观众喜爱的剧目。– Đây là một vở kịch rất được khán giả yêu thích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
