1Động từ
- cắt may (quần áo)
- chắt lọc
- lựa chọn và sắp xếp (bài văn, cốt truyện nghệ thuật)
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu jiǎncái de fēicháng héshēn.
Bộ quần áo này được cắt may rất vừa vặn.
Cáifeng zhèngzài táizi qián jiǎncái bùliào.
Người thợ may đang cắt vải trước bàn làm việc.
Tā de xīzhuāng jiǎncái hěn yǒu fēnggé.
Bộ vest của anh ấy có đường cắt may rất phong cách.
Xiě xiǎoshuō xūyào duì shēnghuó sùcái jìnxíng jīngxīn de jiǎncái.
Viết tiểu thuyết đòi hỏi phải chắt lọc tỉ mỉ các chất liệu của đời sống.
Dǎoyǎn duì jùběn jìnxíng le shìdàng de jiǎncái.
Đạo diễn đã cắt gọt chỉnh lý kịch bản một cách thích hợp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缝制衣服时把衣料按尺寸剪开;比喻对艺术、文学等材料的选取和安排。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
剪裁 + 得 + Tính từ
Nhận xét về phom dáng, đường cắt may hoặc cách biên tập bài viết. VD: 这条裙子剪裁得很好。– Chiếc váy này cắt may rất đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
