1Động từ
- cắt (vải, giấy)
- cắt giảm
- giảm bớt
- phán quyết
- đánh giá
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用剪刀等剪开或切断;削减、删减;决定、评断。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……裁成 + hình dạng/số lượng
dùng trong câu chữ 把 biểu thị cắt vật gì thành hình dạng hoặc số phần cụ thể. VD: 把纸裁成小块。– Cắt giấy thành từng mảnh nhỏ.
裁 + 人员 / 机构
mang ý nghĩa cắt giảm, tinh giản bộ máy nhân sự hoặc tổ chức. VD: 裁撤多余机构 – tinh giản các cơ quan dư thừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “裁” 13
- 裁判cáipàn TÀI PHÁNtrọng tài; làm trọng tài; phán xétHSK5
- 剪裁jiǎncáicắt may (quần áo); chắt lọc; lựa chọn và sắp xếp (bài văn, cốt truyện nghệ thuật)HSK5
- 总裁zǒngcái TỔNG TÀItổng giám đốc; chủ tịch; tổng tàiHSK6
- 裁剪cáijiǎn TÀI TIỄNcắt may; cắt tỉa (vải vóc, giấy tờ, văn chương)HSK6
- 裁定cáidìng TÀI ĐỊNHphán quyết; ra phán quyết; tuyên ánHSK7–9
- 裁缝cáifeng TÀI PHÙNGthợ mayHSK7–9
- 裁决cáijué TÀI QUYẾTphán quyết; tài phán; quyết địnhHSK7–9
- 裁员cáiyuán TÀI VIÊNsa thải nhân viên; cắt giảm nhân sựHSK7–9
- 体裁tǐcái THỂ TÀIthể loại (văn học, nghệ thuật)HSK7–9
- 制裁zhìcái CHẾ TÀItrừng phạt; chế tàiHSK7–9
- 仲裁zhòngcái TRỌNG TÀItrọng tài; phân xử (tranh chấp pháp lý/kinh tế); sự trọng tàiHSK7–9
- 裁判员cáipànyuán TÀI PHÁN VIÊNtrọng tài (trong thi đấu thể thao)HSK5
- 裁判官cáipànguān TÀI PHÁN QUANthẩm phán; quan toà (ở toà án hoặc một số hệ thống pháp luật)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
