1Danh từ
- nghề phụ
- việc làm thêm
- nghề tay trái
Ví dụ
Xiàbān hòu, tā zuòqǐ le wǎngdiàn de fùyè.
Sau khi tan làm, anh ấy làm thêm nghề phụ là bán hàng online.
Xiànzài hěn duō niánqīngrén dōu yǒu zìjǐ de fùyè.
Bây giờ rất nhiều người trẻ đều có nghề tay trái của riêng mình.
Tā kào fùyè zhuàn de qián shènzhì chāoguò le zhǔyè.
Tiền anh ấy kiếm từ nghề phụ thậm chí còn vượt qua cả nghề chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指主要业务以外的附带业务或生产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搞/做 + 副业
biểu thị làm thêm nghề phụ, nghề tay trái ngoài công việc chính. VD: 他下班后做点副业。– Anh ấy làm thêm chút việc phụ sau giờ làm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
