Chuyển đến nội dung
副

fù

Hán Việt: PHÓ

HSK5

1Lượng từ

  1. bộ
  2. đôi
  3. chiếc (găng tay, kính mắt, vẻ mặt...)
  4. đôi, cặp, bộ (kính, găng tay...)
  5. cặp, bộ, đôi (kính, găng tay...)
  6. vẻ, nét (lượng từ đi với biểu cảm, thái độ, hoặc bộ đồ dùng)
  7. vẻ, bộ dạng (lượng từ cho nét mặt, dáng vẻ, đôi găng tay, kính...)

Ví dụ

  1. 他戴着一副黑框眼镜。

    Tā dài zhe yí fù hēikuàng yǎnjìng.

    Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.

  2. 他脸上露出了一副吃惊的表情。

    Tā liǎn shàng lùchū le yí fù chījīng de biǎoqíng.

    Trên mặt anh ấy lộ ra một vẻ mặt kinh ngạc.

  3. 冬天出门最好戴一副手套。

    Dōngtiān chūmén zuìhǎo dài yí fù shǒutào.

    Mùa đông ra ngoài tốt nhất nên đeo một đôi găng tay.

  4. 这副手套很暖和。

    Zhè fù shǒutào hěn nuǎnhuo.

    Đôi găng tay này rất ấm.

  5. 我想买一副手套。

    Wǒ xiǎng mǎi yí fù shǒutào.

    Tôi muốn mua một đôi găng tay.

2Tính từ

  1. phó
  2. phụ (chức vụ, vai trò)

Ví dụ

  1. 他是我们公司的副经理。

    Tā shì wǒmen gōngsī de fù jīnglǐ.

    Anh ấy là phó giám đốc của công ty chúng tôi.

  2. 她是这所大学的副校长。

    Tā shì zhè suǒ dàxué de fùxiàozhǎng.

    Bà ấy là phó hiệu trưởng của trường đại học này.

  3. 吃这种药会有一些副反应。

    Chī zhè zhǒng yào huì yǒu yìxiē fùfǎnyìng.

    Uống loại thuốc này sẽ có một số phản ứng phụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 副作用 fùzuòyòngtác dụng phụ
  • 一副手套 yí fù shǒutàomột đôi găng tay
  • 一副眼镜 yí fù yǎnjìngmột chiếc kính mắt
  • 副局长 fùjúzhǎngphó cục trưởng
  • 一副笑容 yí fù xiàoróngnụ cười rạng rỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,用于成套的东西或面部表情;居第二位的,辅助的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

副 + chức danh

biểu thị chức vụ phó, đứng thứ hai sau cấp trưởng. VD: 副主席 – phó chủ tịch.

一 + 副 + biểu cảm/vẻ mặt

lượng từ dùng cho vẻ mặt, biểu cảm. VD: 一副认真的样子 – vẻ mặt nghiêm túc.

连词/副词“并”

1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.

他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.

她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

动词 / 形容词 + 得 + (副词) + 厉害

Hình dung từ "厉害" đặt sau động từ hoặc tính từ (kết nối bằng "得") để làm bổ ngữ chỉ mức độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao, dữ dội hoặc trầm trọng (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đau đớn, khó chịu).

他晚上一直咳嗽,咳得很厉害。 – Buổi tối anh ấy ho suốt, ho rất dữ.

昨天爬山爬多了,今天腿疼得厉害。 – Hôm qua leo núi nhiều quá, hôm nay chân đau ghê gớm.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

副

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “副” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1