1Lượng từ
- bộ
- đôi
- chiếc (găng tay, kính mắt, vẻ mặt...)
- đôi, cặp, bộ (kính, găng tay...)
- cặp, bộ, đôi (kính, găng tay...)
- vẻ, nét (lượng từ đi với biểu cảm, thái độ, hoặc bộ đồ dùng)
- vẻ, bộ dạng (lượng từ cho nét mặt, dáng vẻ, đôi găng tay, kính...)
Ví dụ
Tā dài zhe yí fù hēikuàng yǎnjìng.
Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.
Tā liǎn shàng lùchū le yí fù chījīng de biǎoqíng.
Trên mặt anh ấy lộ ra một vẻ mặt kinh ngạc.
Dōngtiān chūmén zuìhǎo dài yí fù shǒutào.
Mùa đông ra ngoài tốt nhất nên đeo một đôi găng tay.
Zhè fù shǒutào hěn nuǎnhuo.
Đôi găng tay này rất ấm.
Wǒ xiǎng mǎi yí fù shǒutào.
Tôi muốn mua một đôi găng tay.
2Tính từ
- phó
- phụ (chức vụ, vai trò)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,用于成套的东西或面部表情;居第二位的,辅助的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
副 + chức danh
biểu thị chức vụ phó, đứng thứ hai sau cấp trưởng. VD: 副主席 – phó chủ tịch.
一 + 副 + biểu cảm/vẻ mặt
lượng từ dùng cho vẻ mặt, biểu cảm. VD: 一副认真的样子 – vẻ mặt nghiêm túc.
连词/副词“并”
1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.
他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.
她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
动词 / 形容词 + 得 + (副词) + 厉害
Hình dung từ "厉害" đặt sau động từ hoặc tính từ (kết nối bằng "得") để làm bổ ngữ chỉ mức độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao, dữ dội hoặc trầm trọng (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc đau đớn, khó chịu).
他晚上一直咳嗽,咳得很厉害。 – Buổi tối anh ấy ho suốt, ho rất dữ.
昨天爬山爬多了,今天腿疼得厉害。 – Hôm qua leo núi nhiều quá, hôm nay chân đau ghê gớm.
Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “副” 12
- 副词fùcíphó từHSK5
- 副业fùyè PHÓ NGHIỆPnghề phụ; việc làm thêm; nghề tay tráiHSK6
- 副翼fùyì PHÓ DỰCcánh lái phụ; cánh tà đuôi cánh (hàng không)HSK6
- 副本fùběn PHÓ BẢNbản sao; bản phụHSK7–9
- 副官fùguān PHÓ QUANviên quan phụ tá; sĩ quan phụ tá; tùy viên quân sự
- 副手fùshǒu PHÓ THỦcộng sự; người phụ tá; trợ thủ
- 副产品fùchǎnpǐn PHÓ SẢN PHẨMsản phẩm phụ; kết quả phụ; hệ quả đi kèmHSK5
- 副教授fùjiàoshòu PHÓ GIÁO THỌphó giáo sưHSK5
- 副伤寒fùshānghán PHÓ THƯƠNG HÀNbệnh phó thương hàn (bệnh truyền nhiễm đường ruột do vi khuẩn)HSK6
- 副学士fùxuéshì PHÓ HỌC SĨbằng cao đẳng (học vị dự bị đại học); phó cử nhânHSK6
- 副作用fùzuòyòng PHÓ TÁC DỤNGtác dụng phụ; phản ứng phụHSK7–9
- 名副其实míngfùqíshí DANH PHÓ KỲ THỰCdanh xứng với thực; đúng như danh nghĩaHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
