Chuyển đến nội dung
副手

fùshǒu

Hán Việt: PHÓ THỦ

Danh từ

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. cộng sự
  2. người phụ tá
  3. trợ thủ

Ví dụ

  1. 他是经理的得力副手。

    Tā shì jīnglǐ de délì fùshǒu.Anh ấy là trợ thủ đắc lực của giám đốc.

  2. 无论做什么项目,他都是我的好副手。

    Wúlùn zuò shénme xiàngmù, tā dōu shì wǒ de hǎo fùshǒu.Bất kể làm dự án gì, cậu ấy đều là cánh tay phải đắc lực của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得力副手 délì fùshǒutrợ thủ đắc lực
  • 当副手 dāng fùshǒulàm cấp phó, làm phụ tá
  • 作为副手 zuòwéi fùshǒuvới tư cách là phụ tá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

协助正职人员工作的人;助手。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/作为……当副手

Làm phụ tá/cộng sự cho ai đó. VD: 他给这位老教授当副手。- Anh ấy làm phụ tá cho vị giáo sư già này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

副
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1