1Động từ
- dứt bỏ
- từ bỏ
- chia lìa
Ví dụ
Gùxiāng de yì cǎo yí mù dōu shì tā nányǐ gēshě de jìyì.
Từng ngọn cỏ nhành cây nơi quê hương đều là ký ức khó lòng dứt bỏ của anh ấy.
Mǔqīn gēshě bú xià duì yuǎnfāng yóuzǐ de sīniàn.
Người mẹ không thể nguôi ngoai nỗi nhớ thương đứa con nơi phương xa.
Jīngguò tòngkǔ de juézé, tā zhōngyú gēshě le zhè duàn gǎnqíng.
Trải qua sự lựa chọn đau đớn, cuối cùng anh ấy đã dứt bỏ đoạn tình cảm này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
舍弃;丢开;舍得离开(多用于难以舍弃的情感或事物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
割舍 + 不下 / 难以 + 割舍
thường dùng ở dạng phủ định hoặc với từ '难以' để chỉ sự gắn bó, tiếc nuối không nỡ buông tay. VD: 他割舍不下这份事业。– Anh ấy không nỡ từ bỏ sự nghiệp này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
