Chuyển đến nội dung
割舍割捨

gēshě

Hán Việt: CÁT XẢ

HSK6

1Động từ

  1. dứt bỏ
  2. từ bỏ
  3. chia lìa

Ví dụ

  1. 故乡的一草一木都是他难以割舍的记忆。

    Gùxiāng de yì cǎo yí mù dōu shì tā nányǐ gēshě de jìyì.

    Từng ngọn cỏ nhành cây nơi quê hương đều là ký ức khó lòng dứt bỏ của anh ấy.

  2. 母亲割舍不下对远方游子的思念。

    Mǔqīn gēshě bú xià duì yuǎnfāng yóuzǐ de sīniàn.

    Người mẹ không thể nguôi ngoai nỗi nhớ thương đứa con nơi phương xa.

  3. 经过痛苦的抉择,他终于割舍了这段感情。

    Jīngguò tòngkǔ de juézé, tā zhōngyú gēshě le zhè duàn gǎnqíng.

    Trải qua sự lựa chọn đau đớn, cuối cùng anh ấy đã dứt bỏ đoạn tình cảm này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 难以割舍 nányǐ gēshěkhó lòng dứt bỏ
  • 割舍不下 gēshě bú xiàkhông nỡ từ bỏ
  • 割舍亲情 gēshě qīnqíngdứt bỏ tình thân
  • 割舍利益 gēshě lìyìtừ bỏ lợi ích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

舍弃;丢开;舍得离开(多用于难以舍弃的情感或事物)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

割舍 + 不下 / 难以 + 割舍

thường dùng ở dạng phủ định hoặc với từ '难以' để chỉ sự gắn bó, tiếc nuối không nỡ buông tay. VD: 他割舍不下这份事业。– Anh ấy không nỡ từ bỏ sự nghiệp này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

割
舍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1