Từ điển chưa có mục “舍”. Pinyin tham khảo: shě. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “舍” 18
- 老舍Lǎoshě LÃO XÁLão Xá (nhà văn Trung Quốc); Lão XáHSK4
- 舍得shěde XẢ ĐẮCsẵn lòng; không tiếc; chịu chiHSK5
- 宿舍sùshè TÚ XÁký túc xáHSK5
- 农舍nóngshè NÔNG XÁnhà nông; nhà ở nông thônHSK5
- 舍弃shěqì XẢ KHÍtừ bỏ; vứt bỏ; bỏ rơiHSK5
- 割舍gēshě CÁT XẢdứt bỏ; từ bỏ; chia lìaHSK6
- 狗舍gǒushè CẨU XÁchuồng chó; trại nuôi chóHSK6
- 施舍shīshě THI XẢbố thí; ban phát cho người nghèoHSK6
- 村舍cūnshè THÔN XÁnhà tranh thôn quê; nhà ở làng quê; nhà nông
- 鸡舍jīshè KÊ XÁchuồng gà
- 邻舍línshè LÂN XÁhàng xóm; láng giềng; nhà bên cạnh
- 旅舍lǚshè LỮ XÁnhà trọ; nhà nghỉ; kí túc xá cho khách du lịch (hostel)
- 犬舍quǎnshè KHUYỂN XÁchuồng chó; trại nuôi chó
- 校舍xiàoshènhà trường; phòng học; khu nhà trường
- 舍不得shěbude XẢ BẤT ĐẮCkhông nỡ; tiếc; không đành lòngHSK5
- 难舍难分nán shě nán fēn NAN XẢ NAN PHÂNbịn rịn khó rời, quyến luyến không nỡ chia xaHSK5
- 恋恋不舍liànliàn-bùshě LUYẾN LUYẾN BẤT XẢquyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ rời xa; lưu luyến không rời, bịn rịnHSK7–9
- 锲而不舍qiè’érbùshě KHIẾT NHI BẤT XẢkiên trì không nản lòng; bền bỉ không bỏ cuộcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
