Chuyển đến nội dung
剽窃剽竊

piāoqiè

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. đạo văn
  2. ăn cắp (tác phẩm, ý tưởng, phát minh của người khác)

Ví dụ

  1. 抄袭和剽窃别人的成果是可耻的。

    Chāoxí hé piāoqiè biérén de chéngguǒ shì kěchǐ de.Sao chép và đạo công trình của người khác là đáng xấu hổ.

  2. 这名作者被指控剽窃了一篇论文。

    Zhè míng zuòzhě bèi zhǐkòng piāoqiè le yì piān lùnwén.Tác giả này bị cáo buộc đạo một bài luận văn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剽窃行为 piāoqiè xíngwéihành vi đạo văn
  • 剽窃他人成果 piāoqiè tārén chéngguǒđạo thành quả của người khác
  • 涉嫌剽窃 shèxián piāoqiènghi ngờ đạo văn
  • 严重剽窃 yánzhòng piāoqièđạo văn nghiêm trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

抄袭窃取别人的著作或思想以为己有。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

剽窃 + danh từ

Đạo hoặc ăn cắp cái gì (văn phong, tác phẩm, ý tưởng). VD: 他剽窃了我的创意。– Anh ta đã đạo ý tưởng của tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剽
窃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1