1Động từ
- trộm
- ăn cắp
- lén
- vụng trộm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
偷盗;用不正当手段取得;私自,暗中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
窃 + động từ
Biểu thị hành động lén lút hoặc khiêm từ (trộm nghĩ, trộm nhìn). VD: 窃窃私语 – Thì thầm to nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “窃” 8
- 剽窃piāoqièđạo văn; ăn cắp (tác phẩm, ý tưởng, phát minh của người khác)HSK6
- 窃听qiètīngnghe lén; nghe trộmHSK6
- 行窃xíngqiè HÀNH THIẾTtrộm cắp; ăn trộmHSK6
- 盗窃dàoqiè ĐẠO THIẾTtrộm cắp; đánh cắpHSK7–9
- 窃取qièqǔ THIẾT THỦđánh cắp; trộm cắp; chiếm đoạtHSK7–9
- 偷窃tōuqiètrộm cắp; lấy trộm
- 窃听器qiètīngqìmáy nghe lén; máy nghe trộmHSK6
- 偷香窃玉tōuxiāngqièyù THÂU HƯƠNG THIẾT NGỌCtrộm hương trộm ngọc; vụng trộm trăng hoa; lén lút ân ái với phụ nữHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
