Chuyển đến nội dung
窃竊

qiè

Hán Việt: THIẾT

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. trộm
  2. ăn cắp
  3. lén
  4. vụng trộm

Ví dụ

  1. 他的钱包在公车上被窃了。

    Tā de qiánbāo zài gōngchē shang bèi qiè le.Ví tiền của anh ấy bị trộm trên xe buýt.

  2. 有人暗中窃取商业机密。

    Yǒurén ànzhōng qièqǔ shāngyè jīmì.Có kẻ lén lút trộm bí mật kinh doanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 窃取 qièqǔđánh cắp
  • 窃听 qiètīngnghe lén
  • 窃笑 qièxiàocười thầm
  • 行窃 xíngqièhành nghề trộm cắp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

偷盗;用不正当手段取得;私自,暗中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

窃 + động từ

Biểu thị hành động lén lút hoặc khiêm từ (trộm nghĩ, trộm nhìn). VD: 窃窃私语 – Thì thầm to nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

窃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “窃” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1