1Động từ
- đạo văn
- sao chép
- cóp nhặt
Ví dụ
Tā de lùnwén yīnwèi chāoxí bèi qǔxiāole zīgé.Luận văn của anh ấy bị hủy tư cách vì đạo văn.
Chāoxí biérén de xuéshù chéngguǒ shì yánzhòng wéibèi xuéshù dàodé de xíngwéi.Đạo văn thành quả học thuật của người khác là hành vi vi phạm nghiêm trọng đạo đức học thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把别人的作品或语句照抄过来当作自己的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抄袭 + 成果/作品
Theo sau là tác phẩm, bài viết hoặc thành quả sáng tạo bị sao chép trái phép. VD: 抄袭他人作品。– Đạo tác phẩm của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
