1Động từ
- cố gắng
- ra sức
- nỗ lực mưu cầu
Ví dụ
Zhèngfǔ lìtú kòngzhì wùjià shàngzhǎng.
Chính phủ nỗ lực kiểm soát mức tăng giá cả.
Tā lìtú zài bǐsài zhōng fāhuī chū zuì hǎo shuǐpíng.
Anh ấy ra sức phát huy trình độ tốt nhất trong cuộc thi.
Shuāngfāng lìtú tōngguò tánpàn jiějué zhēngduān.
Hai bên cố gắng giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极力设法;努力图谋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
力图 + động từ/cụm động từ
Biểu thị dồn hết sức lực để đạt được một mục tiêu hoặc kết quả nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
