1Danh từ
- nền tảng
- tay nghề cơ bản
- căn bản
Ví dụ
Tā de shūfǎ gōngdǐ hěn shēnhòu.
Nền tảng thư pháp của anh ấy rất sâu dày.
Xiě hǎo zhè piān wénzhāng xūyào zhāshi de yǔyán gōngdǐ.
Viết tốt bài văn này cần có nền tảng ngôn ngữ vững chắc.
Tā cóngxiǎo liàn qín, gāngqín gōngdǐ shífēn guòyìng.
Từ nhỏ anh ấy đã luyện đàn, nền tảng piano rất điêu luyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基础功夫;基本技能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 具备 + tính từ + 的功底
có nền tảng vững chắc về phương diện gì. VD: 他有扎实的专业功底。– Anh ấy có nền tảng chuyên môn vững chắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
