1Danh từ
- công lao
- công trạng
- công hiệu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
功劳,成效,功绩。
Ghi chú: Bên trái là chữ công (工 - công việc), bên phải là bộ lực (力 - sức lực), dốc sức làm việc tạo nên công phu, thành quả.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
立 + tính từ + 功
Lập được công trạng gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “功” 18
- 气功qìgōng KHÍ CÔNGkhí côngHSK1
- 成功chénggōng THÀNH CÔNGthành công; đạt được mục đíchHSK4
- 功夫gōngfu CÔNG PHUkungfu; võ thuật; thời gianHSK4
- 功课gōngkè CÔNG KHÓAbài tập; việc học tập; môn họcHSK4
- 功能gōngnéng CÔNG NĂNGchức năng; công năng; tính năngHSK5
- 功效gōngxiào CÔNG HIỆUcông hiệu; hiệu lực; tác dụngHSK6
- 用功yònggōng DỤNG CÔNGchăm chỉ; chịu khó học tập; chăm chỉ, chịu khó học hànhHSK6
- 功臣gōngchén CÔNG THẦNcông thần; người có công lớnHSK7–9
- 功底gōngdǐ CÔNG ĐỂnền tảng; tay nghề cơ bản; căn bảnHSK7–9
- 功劳gōngláo CÔNG LAOcông lao; thành tíchHSK7–9
- 功利gōnglì CÔNG LỢIcông danh và lợi lộc; vụ lợi; thực dụngHSK7–9
- 功力gōnglì CÔNG LỰCcông lực; trình độ (tay nghề, học vấn, nghệ thuật do rèn luyện lâu năm)HSK7–9
- 功率gōnglǜ CÔNG SUẤTcông suấtHSK7–9
- 立功lìgōng LẬP CÔNGlập công; lập chiến côngHSK7–9
- 下功夫xià gōngfu HẠ CÔNG PHUbỏ công sức; dốc sức; hạ công phuHSK6
- 基本功jīběngōng CƠ BẢN CÔNGkỹ năng cơ bản; ngón nghề căn bản; nền tảng căn bảnHSK7–9
- 汗马功劳hànmǎ-gōngláo HÃN MÃ CÔNG LAOcông lao to lớn; chiến công hiển hách; công lao hãn mãHSK7–9
- 急功近利jígōng-jìnlì CẤP CÔNG CẬN LỢIhám lợi trước mắt; nôn nóng muốn thành công ngayHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
