1Danh từ
- đáy
- phần dưới cùng
- cuối (thời gian)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
器物等的最下部分;尽头。
Ghi chú: Bộ Quảng (广) che phía ngoài, bên trong là chữ Đê (氐), gợi ý phần đáy hoặc điểm cuối.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ / mốc thời gian + 底
phần dưới cùng của vật thể hoặc thời điểm cuối cùng của một khoảng thời gian. VD: 年底。– Cuối năm.
语气副词“到底”
Phó từ ngữ khí "到底" (rốt cuộc, cuối cùng thì) dùng trong câu hỏi (câu hỏi có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản, câu hỏi lựa chọn) để nhấn mạnh sự truy vấn, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc thúc giục câu trả lời dứt khoát. Thường dùng nhiều trong khẩu ngữ. Lưu ý: Không dùng "到底" trong câu hỏi nghi vấn dùng trợ từ "吗".
这个AI眼镜到底有什么用? – Cái kính AI này rốt cuộc có tác dụng gì?
你明天到底来不来? – Rốt cuộc mai cậu có đến không?
Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “底” 18
- 到底dàodǐ ĐÁO ĐỂrốt cuộc; cuối cùng; rốt cuộc, đến cùngHSK4
- 底下dǐxia ĐỂ HẠphía dưới; bên dưới; dướiHSK4
- 年底niándǐ NIÊN ĐỂcuối nămHSK4
- 彻底chèdǐ TRIỆT ĐỂtriệt để; hoàn toàn; tận gốcHSK5
- 底边dǐbiāncạnh đáy (trong hình học)HSK5
- 心底xīndǐ TÂM ĐỂđáy lòng; tận đáy lòng; thâm tâmHSK6
- 底面dǐmiànmặt đáy; đáy (hình học hoặc vật thể)HSK6
- 底儿dǐr ĐỂ NHIđáy, phần bên dưới; đáy, phần dưới cùng; đáy, phần đáyHSK6
- 垫底diàndǐ ĐIẾM ĐỂlót dạ; ăn lót dạ; đội sổHSK7–9
- 底层dǐcéng ĐỂ TẰNGtầng trệt; tầng dưới cùng; tầng lớp đáy (xã hội)HSK7–9
- 底线dǐxiàn ĐỂ TUYẾNranh giới cuối cùng; giới hạn thấp nhất; điểm mấu chốtHSK7–9
- 底蕴dǐyùn ĐỂ UẨNnội hàm; bề dày văn hóa; uẩn khúcHSK7–9
- 底子dǐzi ĐỂ TỬnền tảng; cơ sở; vốn liếngHSK7–9
- 功底gōngdǐ CÔNG ĐỂnền tảng; tay nghề cơ bản; căn bảnHSK7–9
- 谜底mídǐ MÊ ĐỂlời giải đố; đáp án câu đố; chân tướng sự việcHSK7–9
- 案底àndǐ ÁN ĐỂtiền án; tiền sự; hồ sơ phạm tội
- 底牌dǐpái ĐỂ BÀIbài tẩy (nghĩa đen); con át chủ bài, bài tẩy, ý định kín kẽ, thực lực giấu kín (nghĩa bóng)
- 底盘dǐpán ĐỂ BÀNkhung gầm xe; bệ máy, đế máy
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
