Chuyển đến nội dung
加压加壓

jiāyā

Hán Việt: GIA ÁP

HSK6

1Động từ

  1. tăng áp
  2. tăng áp suất
  3. bơm áp lực
  4. gây sức ép
  5. tạo áp lực (tinh thần, công việc)

Ví dụ

  1. 管道在维修后需要加压测试。

    Guǎndào zài wéixiū hòu xūyào jiāyā cèshì.

    Đường ống sau khi sửa chữa cần phải kiểm tra tăng áp suất.

  2. 高楼供水通常需要使用加压泵。

    Gāolóu gōngshuǐ tōngcháng xūyào shǐyòng jiāyābèng.

    Cung cấp nước cho nhà cao tầng thường phải dùng bơm tăng áp.

  3. 医生给患者伤口进行加压包扎。

    Yīshēng gěi huànzhě shāngkǒu jìnxíng jiāyā bāozhā.

    Bác sĩ tiến hành băng ép cầm máu cho vết thương của bệnh nhân.

  4. 老师给学生加压,希望他们考出好成绩。

    Lǎoshī gěi xuésheng jiāyā, xīwàng tāmen kǎochū hǎo chéngjì.

    Thầy giáo tạo áp lực cho học sinh với hy vọng các em thi đạt kết quả tốt.

  5. 领导不断给项目组加压,要求提前完成。

    Lǐngdǎo búduàn gěi xiàngmùzǔ jiāyā, yāoqiú tíqián wánchéng.

    Lãnh đạo liên tục gây sức ép lên nhóm dự án, yêu cầu hoàn thành trước hạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加压泵 jiāyābèngmáy bơm tăng áp
  • 加压包扎 jiāyā bāozhābăng ép
  • 给员工加压 gěi yuángōng jiāyāgây áp lực cho nhân viên
  • 自我加压 zìwǒ jiāyātự tạo áp lực cho mình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

增加压力或压强;比喻施加心理压力或提高要求。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给……加压

Tạo áp lực, gây sức ép cho đối tượng nào đó. VD: 不能一味地给孩子加压。– Không thể cứ mù quáng gây áp lực cho con cái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
压

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1