1Động từ
- tăng áp
- tăng áp suất
- bơm áp lực
- gây sức ép
- tạo áp lực (tinh thần, công việc)
Ví dụ
Guǎndào zài wéixiū hòu xūyào jiāyā cèshì.
Đường ống sau khi sửa chữa cần phải kiểm tra tăng áp suất.
Gāolóu gōngshuǐ tōngcháng xūyào shǐyòng jiāyābèng.
Cung cấp nước cho nhà cao tầng thường phải dùng bơm tăng áp.
Yīshēng gěi huànzhě shāngkǒu jìnxíng jiāyā bāozhā.
Bác sĩ tiến hành băng ép cầm máu cho vết thương của bệnh nhân.
Lǎoshī gěi xuésheng jiāyā, xīwàng tāmen kǎochū hǎo chéngjì.
Thầy giáo tạo áp lực cho học sinh với hy vọng các em thi đạt kết quả tốt.
Lǐngdǎo búduàn gěi xiàngmùzǔ jiāyā, yāoqiú tíqián wánchéng.
Lãnh đạo liên tục gây sức ép lên nhóm dự án, yêu cầu hoàn thành trước hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
增加压力或压强;比喻施加心理压力或提高要求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给……加压
Tạo áp lực, gây sức ép cho đối tượng nào đó. VD: 不能一味地给孩子加压。– Không thể cứ mù quáng gây áp lực cho con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
