Từ điển chưa có mục “加工厂”. Pinyin tham khảo: jiā gōng chǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Pímáo jiāgōngchǎng xūyào dàliàng de gōngyè tuōmáojì.Xưởng gia công da lông cần một lượng lớn chất làm rụng lông công nghiệp.
Từ mục 脱毛剂
Zhè jiā sìliào jiāgōngchǎng měitiān shēngchǎn shàng bǎi dūn shēngchù sìliào.Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi này mỗi ngày sản xuất hàng trăm tấn thức ăn gia súc.
Từ mục 饲料
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
